72163311ĐVT: kgNhóm 7216

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: › Hình chữ H: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72163311Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thép hình chữ H không hợp kim, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, là vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng và kỹ thuật. Mã HS này cụ thể hóa loại thép hình chữ H có đặc điểm về kích thước và thành phần hóa học nhất định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72163311 là gì?

Sản phẩm thuộc mã này là thép hình chữ H, được chế tạo từ sắt hoặc thép không hợp kim, chưa qua gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, với chiều cao từ 80 mm trở lên. Đặc trưng của loại thép này là có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web). Chúng thường được ứng dụng làm dầm, cột, khung chịu lực trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các thông số kỹ thuật chi tiết như chiều cao của hình, hàm lượng carbon trong thành phần thép, cũng như mối quan hệ giữa chiều dày của cạnh và chiều dày của thân. Việc xác định đúng các tiêu chí này giúp phân biệt với các loại thép hình chữ H khác có hàm lượng carbon cao hơn, hoặc có tỷ lệ chiều dày cạnh/thân khác biệt, hoặc được làm từ thép hợp kim, đảm bảo tuân thủ đúng quy định hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép hình chữ H (MA) (1978/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72163311

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72163311 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
12
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72163311

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72163311

Thuế nhập khẩu mã HS 72163311 (Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)) là bao nhiêu?
Mã HS 72163311 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72163311 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) (mã HS 72163311) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép hình chữ H (MA) (1978/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72163311 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72163311 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72163311 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72163311 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7216)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72163311 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.