72166900ĐVT: kgNhóm 7216

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

Mã HS 72166900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72166900 áp dụng cho các loại góc, khuôn và hình khác được làm từ sắt hoặc thép không hợp kim, đã qua quá trình tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội nhưng chưa gia công sâu hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72166900 là gì?

Nhóm này bao gồm các sản phẩm thép không hợp kim có hình dạng đặc biệt, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 7216 như hình chữ U, I, H, L, T. Chúng được sản xuất bằng các phương pháp gia công nguội, mang lại độ chính xác cao và bề mặt hoàn thiện tốt, phục vụ chủ yếu trong ngành xây dựng, chế tạo máy và các ứng dụng kết cấu khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần đặc biệt lưu ý đến hình dạng tiết diện và phương pháp gia công. Đảm bảo rằng sản phẩm chỉ dừng lại ở mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội, không phải là sản phẩm cán nóng hoặc đã qua các công đoạn gia công phức tạp hơn. Việc đối chiếu với các tiêu chuẩn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc chứng nhận vật liệu là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác có mô tả tương tự nhưng khác biệt về quy trình sản xuất hoặc thành phần vật liệu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72166900

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72166900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
8
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
8
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
15
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72166900

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72166900

Thuế nhập khẩu mã HS 72166900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72166900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72166900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72166900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72166900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72166900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72166900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72166900 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7216)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72166900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.