72193500ĐVT: kgNhóm 7219

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

Mã HS 72193500Chiều dày dưới 0,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm thép không gỉ cán phẳng có chiều dày dưới 0,5 mm thuộc nhóm các vật liệu kim loại được sản xuất thông qua quá trình cán nguội, mang lại độ chính xác cao về kích thước và bề mặt hoàn thiện. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72193500 là gì?

Mặt hàng này là thép không gỉ dạng tấm hoặc cuộn, được cán phẳng với chiều rộng từ 600 mm trở lên và có độ dày rất mỏng, dưới 0,5 mm. Quá trình cán nguội giúp cải thiện độ bền, độ cứng và độ bóng bề mặt, làm cho sản phẩm phù hợp cho các ngành công nghiệp như sản xuất thiết bị gia dụng, linh kiện điện tử, kiến trúc nội thất và vỏ bọc trang trí. Sản phẩm này nằm trong Chương 72, chuyên về sắt và thép, và cụ thể hơn là trong nhóm các sản phẩm thép không gỉ cán phẳng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các tiêu chí kỹ thuật như chiều rộng, chiều dày và mức độ gia công. Cần phân biệt rõ với các loại thép không gỉ cán phẳng đã được gia công thêm (ví dụ: đánh bóng, tráng phủ) hoặc các sản phẩm có chiều dày lớn hơn hoặc chiều rộng nhỏ hơn, vốn thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc phân nhóm. Việc xác định chính xác thành phần hóa học của thép không gỉ cũng là yếu tố quan trọng để đảm bảo phân loại đúng theo tiêu chuẩn quốc tế.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72193500

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72193500 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72193500

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72193500

Thuế nhập khẩu mã HS 72193500 (Chiều dày dưới 0,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72193500 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72193500 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều dày dưới 0,5 mm (mã HS 72193500) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72193500 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72193500 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72193500 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72193500 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7219)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72193500 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.