73042410ĐVT: kgNhóm 7304

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: › Loại khác, bằng thép không gỉ:

Mã HS 73042410Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73042410 áp dụng cho các loại ống chống và ống không nối, được thiết kế chuyên biệt cho hoạt động khoan dầu hoặc khí. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc xây dựng và duy trì cấu trúc giếng khoan. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73042410 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là ống chống và ống không nối, được sản xuất từ thép không gỉ, có đặc tính giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp khai thác dầu khí để lót giếng khoan hoặc vận chuyển chất lỏng, đảm bảo tính toàn vẹn và an toàn cho cấu trúc giếng. Nhóm 7304 bao gồm các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 về các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu (thép không gỉ), phương pháp sản xuất (không nối), mục đích sử dụng cụ thể (khoan dầu/khí), và các thông số kỹ thuật chi tiết như giới hạn chảy (dưới 80.000 psi) cùng với đặc điểm cấu tạo đầu ống (không có ren). Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại ống thép khác có công dụng tương tự nhưng khác biệt về vật liệu, phương pháp gia công hoặc thông số kỹ thuật, tránh nhầm lẫn với ống có ren hoặc ống có giới hạn chảy cao hơn. Các chứng nhận vật liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73042410

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73042410 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73042410

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73042410

Thuế nhập khẩu mã HS 73042410 (Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống) là bao nhiêu?
Mã HS 73042410 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73042410 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống (mã HS 73042410) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73042410 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73042410 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73042410 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73042410 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73042410 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.