73042430ĐVT: kgNhóm 7304

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: › Loại khác, bằng thép không gỉ:

Mã HS 73042430Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ống chống và ống có giới hạn chảy từ 80.000 psi trở lên là các sản phẩm ống thép không nối chuyên dụng, được thiết kế để chịu được áp lực và điều kiện khắc nghiệt trong ngành khoan dầu khí. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc xây dựng giếng khoan và khai thác tài nguyên năng lượng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73042430 là gì?

Các loại ống này thuộc nhóm 7304, bao gồm các sản phẩm ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, làm từ sắt hoặc thép, trừ gang đúc. Đặc điểm nổi bật của chúng là giới hạn chảy cao, đạt từ 80.000 psi trở lên, đảm bảo độ bền và khả năng chống biến dạng dưới tải trọng lớn trong quá trình khoan và khai thác dầu khí. Chúng có thể có hoặc không có ren ở đầu ống tùy theo yêu cầu lắp đặt cụ thể.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu chế tạo là thép không gỉ, phương pháp sản xuất không nối, và đặc tính kỹ thuật quan trọng nhất là giới hạn chảy tối thiểu 80.000 psi. Các ống có giới hạn chảy thấp hơn hoặc được sản xuất bằng phương pháp nối sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 7304 hoặc các nhóm liên quan. Việc xác định rõ công dụng chuyên biệt cho khoan dầu hoặc khí cũng là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại ống thép thông thường.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73042430

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73042430 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 73042430: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73042430

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73042430

Thuế nhập khẩu mã HS 73042430 (Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống) là bao nhiêu?
Mã HS 73042430 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73042430 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống (mã HS 73042430) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73042430 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73042430 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 73042430 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73042430 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73042430 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.