73043140ĐVT: kgNhóm 7304

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):

Mã HS 73043140Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73043140 bao gồm các loại ống và ống dẫn liền mạch, làm từ sắt hoặc thép không hợp kim, được sản xuất bằng phương pháp kéo nguội hoặc cán nguội, thường được ứng dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73043140 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là ống, ống dẫn và thanh hình rỗng liền mạch, có mặt cắt ngang hình tròn, được chế tạo từ sắt hoặc thép không hợp kim. Chúng được gia công bằng phương pháp kéo nguội hoặc cán nguội, mang lại độ chính xác cao về kích thước và bề mặt nhẵn. Đặc điểm nhận dạng chính là đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và dẫn truyền chất lỏng, khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp sản xuất là kéo nguội hoặc cán nguội, cùng với các thông số kỹ thuật cụ thể về đường kính ngoài và hàm lượng carbon. Các yếu tố này là căn cứ quan trọng để phân biệt với các loại ống khác trong nhóm 7304, ví dụ như ống được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, ống có hàm lượng carbon cao hơn hoặc ống làm từ thép hợp kim. Việc xác định rõ ràng các đặc tính vật liệu và quy trình gia công là then chốt cho việc áp mã hải quan đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73043140

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73043140 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73043140

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73043140

Thuế nhập khẩu mã HS 73043140 (Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng) là bao nhiêu?
Mã HS 73043140 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73043140 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng (mã HS 73043140) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73043140 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73043140 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73043140 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73043140 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73043140 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.