73063092ĐVT: kgNhóm 7306

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: › Loại khác:

Mã HS 73063092Với đường kính trong dưới 12,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73063092 áp dụng cho các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, làm từ sắt hoặc thép không hợp kim, đặc trưng bởi đường kính trong nhỏ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc truyền dẫn chất lỏng hoặc khí trong nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73063092 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những ống thép nhỏ, được sản xuất bằng phương pháp hàn, có mặt cắt ngang hình tròn và làm từ sắt hoặc thép không hợp kim, với yêu cầu cụ thể là đường kính trong dưới 12,5 mm. Chúng nằm trong nhóm 73.06, bao gồm các loại ống và thanh hình rỗng bằng sắt hoặc thép, thuộc Chương 73 chuyên về các sản phẩm từ kim loại cơ bản này. Các ống này thường được dùng trong các hệ thống đòi hỏi độ chính xác và kích thước nhỏ gọn, như trong ngành ô tô, thiết bị gia dụng hoặc hệ thống đường ống nhỏ.

Để đảm bảo phân loại chính xác, cần kiểm tra kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, bao gồm vật liệu là sắt hoặc thép không hợp kim, phương pháp gia công là hàn, và đặc biệt là xác định chính xác đường kính trong phải nhỏ hơn 12,5 mm. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại ống có đường kính lớn hơn hoặc các sản phẩm không được sản xuất bằng phương pháp hàn, cũng như các loại ống có mặt cắt ngang không phải hình tròn, vốn thuộc các phân nhóm khác trong cùng Chương.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73063092

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73063092 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73063092

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73063092

Thuế nhập khẩu mã HS 73063092 (Với đường kính trong dưới 12,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 73063092 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73063092 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Với đường kính trong dưới 12,5 mm (mã HS 73063092) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73063092 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73063092 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73063092 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73063092 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73063092 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.