73064019ĐVT: kgNhóm 7306

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: › Ống dùng cho nồi hơi:

Mã HS 73064019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS 73064019 là các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng được chế tạo từ thép không gỉ, có mặt cắt ngang hình tròn và được hàn, chuyên dùng cho các hệ thống nồi hơi. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc truyền nhiệt và vận chuyển lưu chất trong môi trường áp suất cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73064019 là gì?

Những ống này được sản xuất bằng phương pháp hàn, đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực tốt, đặc biệt phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của nồi hơi. Với vật liệu thép không gỉ, chúng có khả năng chống ăn mòn vượt trội, kéo dài tuổi thọ sử dụng trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt. Sản phẩm này nằm trong nhóm 7306, bao gồm các loại ống và thanh hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép, thuộc Chương 73 về các sản phẩm từ kim loại thường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cấu thành là thép không gỉ, phương pháp gia công là hàn, và đặc biệt là công dụng chuyên biệt dùng cho nồi hơi. Cần phân biệt rõ với các loại ống không hàn (liền mạch), ống làm từ các loại thép khác (như thép carbon), hoặc ống có mặt cắt ngang không tròn, cũng như các loại ống dùng cho mục đích khác như ống dẫn dầu khí, ống kết cấu. Việc xác định đúng các đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng cuối cùng là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73064019

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73064019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
3,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73064019

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73064019

Thuế nhập khẩu mã HS 73064019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73064019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73064019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73064019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73064019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73064019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73064019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73064019 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73064019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.