73064090ĐVT: kgNhóm 7306

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:

Mã HS 73064090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73064090 bao gồm các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, được chế tạo bằng thép không gỉ, có mặt cắt ngang hình tròn và được sản xuất bằng phương pháp hàn. Các sản phẩm này thường được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73064090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS này là những cấu kiện rỗng, hình tròn, được tạo thành từ thép không gỉ thông qua quá trình hàn. Chúng có ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn chất lỏng, khí, cũng như làm cấu trúc hỗ trợ hoặc chi tiết máy trong môi trường đòi hỏi khả năng chống gỉ sét. Mã 73064090 nằm trong nhóm 7306, chuyên về các loại ống và thanh hình rỗng bằng sắt hoặc thép, thuộc Chương 73 bao gồm các sản phẩm từ sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 73064090, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là thép không gỉ, phương pháp sản xuất là hàn, và hình dạng mặt cắt ngang là hình tròn. Cần lưu ý phân biệt với các loại ống không hàn, ống có mặt cắt ngang không tròn, hoặc ống làm từ vật liệu thép thông thường, cũng như các loại ống có đặc tính kỹ thuật riêng biệt được phân loại vào các mã chi tiết hơn. Việc kiểm tra các chứng từ kỹ thuật như bản vẽ, tiêu chuẩn vật liệu và quy trình sản xuất là rất quan trọng để đảm bảo tính chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT); Hàng hóa nhóm 2 (366/QĐ-BKHCN 2023)

Thuế cơ bản của mã HS 73064090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73064090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 73064090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73064090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73064090

Thuế nhập khẩu mã HS 73064090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73064090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73064090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73064090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT); Hàng hóa nhóm 2 (366/QĐ-BKHCN 2023) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73064090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73064090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 73064090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73064090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73064090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.