73066110ĐVT: kgNhóm 7306

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: › Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:

Mã HS 73066110Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng bằng sắt hoặc thép, được sản xuất bằng phương pháp hàn. Chúng thường được sử dụng làm các cấu kiện nhẹ trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73066110 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những thanh hình rỗng hoặc ống được chế tạo từ sắt hoặc thép thông qua quá trình hàn. Chúng có đặc điểm là mặt cắt ngang không phải hình tròn, mà cụ thể là hình vuông hoặc hình chữ nhật, với đường chéo ngoài của mặt cắt ngang có kích thước dưới 12,5 mm. Những cấu kiện này được ứng dụng phổ biến trong sản xuất đồ nội thất, khung xe đạp, các chi tiết máy nhỏ hoặc các cấu trúc yêu cầu độ chính xác và trọng lượng nhẹ.

Để phân loại chính xác, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp gia công là hàn và hình dạng mặt cắt ngang không tròn, cụ thể là hình vuông hoặc hình chữ nhật. Yếu tố kích thước đường chéo ngoài dưới 12,5 mm là tiêu chí quan trọng để phân biệt với các loại ống hoặc thanh hình rỗng có kích thước lớn hơn trong cùng nhóm mã HS. Việc xác định chính xác kích thước và phương pháp gia công sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm đúc liền khối hoặc các loại ống có mặt cắt tròn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT); Hàng hóa nhóm 2 (366/QĐ-BKHCN 2023)

Thuế cơ bản của mã HS 73066110

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73066110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
0,6
UKVFTA (VN – Anh)
0,6
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73066110

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73066110

Thuế nhập khẩu mã HS 73066110 (Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 73066110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73066110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm (mã HS 73066110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT); Hàng hóa nhóm 2 (366/QĐ-BKHCN 2023) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73066110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73066110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73066110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73066110 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73066110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.