73066990ĐVT: kgNhóm 7306

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: › Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:

Mã HS 73066990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73066990 áp dụng cho các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác được làm từ sắt hoặc thép, đặc trưng bởi phương pháp sản xuất hàn và mặt cắt ngang không phải hình tròn. Những sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, từ xây dựng đến chế tạo máy. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73066990 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là những cấu kiện rỗng bằng sắt hoặc thép, được tạo hình bằng cách hàn các tấm hoặc dải kim loại lại với nhau, và có tiết diện ngang không phải là hình tròn. Chúng thường được sử dụng làm các bộ phận kết cấu, khung sườn, hoặc đường dẫn trong các ứng dụng công nghiệp và dân dụng, nơi yêu cầu độ bền và hình dạng đặc thù. Mã này nằm trong nhóm 7306, bao gồm các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép, thuộc Chương 73 về các sản phẩm từ sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ phương pháp chế tạo là hàn và đặc điểm mặt cắt ngang không phải hình tròn, giúp phân biệt chúng với các loại ống đúc liền hoặc các loại ống hàn có mặt cắt ngang hình tròn. Việc kiểm tra thành phần vật liệu (sắt hoặc thép) và các thông số kỹ thuật chi tiết về hình dáng, kích thước mặt cắt ngang là cần thiết để đảm bảo phân loại đúng vào mã "Loại khác" này, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự nhưng có đặc tính kỹ thuật khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT); Hàng hóa nhóm 2 (366/QĐ-BKHCN 2023)

Thuế cơ bản của mã HS 73066990

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73066990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
0,6
UKVFTA (VN – Anh)
0,6
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73066990

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73066990

Thuế nhập khẩu mã HS 73066990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73066990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73066990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73066990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT); Hàng hóa nhóm 2 (366/QĐ-BKHCN 2023) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73066990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73066990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73066990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73066990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73066990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.