73069094ĐVT: kgNhóm 7306

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 73069094Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại ống dẫn chuyên dụng, được sản xuất từ sắt hoặc thép, có khả năng chịu đựng áp lực cao trong quá trình vận chuyển chất lỏng hoặc khí. Với đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm, chúng thường được ứng dụng trong các hệ thống đòi hỏi độ chính xác và an toàn cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73069094 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại ống dẫn được chế tạo từ sắt hoặc thép, đặc biệt dùng trong các hệ thống yêu cầu khả năng chịu áp lực cao. Chúng được phân loại trong nhóm 7306, thuộc Chương 73 về kim loại thường và các sản phẩm từ kim loại, nhấn mạnh vật liệu cấu thành chính là sắt hoặc thép. Đặc điểm nổi bật là khả năng vận chuyển chất lỏng hoặc khí ở áp suất lớn, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong vận hành.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến hai yếu tố then chốt: khả năng chịu áp lực cao và đường kính ngoài cụ thể nhỏ hơn 12,5 mm. Việc xác định khả năng chịu áp lực thường dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật, chứng nhận sản phẩm hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất. Cần phân biệt rõ ràng với các loại ống dẫn thông thường không được thiết kế cho áp lực cao, hoặc những ống có đường kính lớn hơn, vốn sẽ được xếp vào các phân nhóm khác trong cùng nhóm 7306.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73069094

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73069094 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73069094

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73069094

Thuế nhập khẩu mã HS 73069094 (Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 73069094 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73069094 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm (mã HS 73069094) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73069094 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73069094 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73069094 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73069094 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73069094 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.