73069095ĐVT: kgNhóm 7306

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 73069095Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại ống dẫn chịu áp lực cao bằng sắt hoặc thép, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên, là những sản phẩm được thiết kế để vận chuyển chất lỏng hoặc khí dưới áp suất lớn. Chúng đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền và an toàn cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73069095 là gì?

Các loại ống này thuộc nhóm 7306, bao gồm các sản phẩm ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác làm từ sắt hoặc thép, được sản xuất bằng các phương pháp như nối hở, hàn, tán đinh hoặc ghép tương tự. Đặc điểm nổi bật của chúng là khả năng chịu được áp lực làm việc cao, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong các hệ thống dẫn truyền. Chúng thường được ứng dụng trong các lĩnh vực như dầu khí, hóa chất, thủy lực hoặc các hệ thống cấp thoát nước công nghiệp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ các thông số kỹ thuật như vật liệu chế tạo (sắt hoặc thép), phương pháp sản xuất ống (hàn, nối, ghép), đặc biệt là khả năng chịu áp lực và đường kính ngoài thực tế. Cần phân biệt rõ với các loại ống đúc liền mạch (seamless pipes) thuộc các nhóm khác hoặc các loại ống có đường kính nhỏ hơn hoặc không được thiết kế cho áp lực cao. Việc xác định đúng mục đích sử dụng và các chứng nhận kỹ thuật liên quan sẽ hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73069095

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73069095 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73069095

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73069095

Thuế nhập khẩu mã HS 73069095 (Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên) là bao nhiêu?
Mã HS 73069095 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73069095 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên (mã HS 73069095) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73069095 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73069095 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73069095 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73069095 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73069095 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.