73069096ĐVT: kgNhóm 7306

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 73069096Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73069096 áp dụng cho các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác được chế tạo từ sắt hoặc thép, đặc trưng bởi kích thước đường chéo ngoài của mặt cắt ngang rất nhỏ. Các sản phẩm này thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác và kích thước tinh gọn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73069096 là gì?

Nhóm 7306 bao gồm các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, có thể được nối hở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng các phương pháp tương tự, tất cả đều làm từ sắt hoặc thép. Mã 73069096 cụ thể dành cho những sản phẩm có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm, thường thấy trong các hệ thống dẫn chất lỏng hoặc khí quy mô nhỏ, các chi tiết máy móc hoặc kết cấu nhẹ. Chúng thuộc Chương 73, chuyên về các sản phẩm từ sắt và thép.

Khi phân loại mặt hàng này, việc xác định chính xác đường chéo ngoài của mặt cắt ngang là yếu tố then chốt để đảm bảo đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm có kích thước lớn hơn. Bên cạnh đó, cần kiểm tra kỹ vật liệu cấu thành là sắt hoặc thép, thông qua các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận vật liệu, để phân biệt với các loại ống hoặc thanh hình rỗng làm từ kim loại khác. Việc này giúp đảm bảo tính chính xác trong khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73069096

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73069096 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73069096

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73069096

Thuế nhập khẩu mã HS 73069096 (Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 73069096 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73069096 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm (mã HS 73069096) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73069096 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73069096 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73069096 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73069096 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73069096 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.