73082011ĐVT: kgNhóm 7308

Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): › Tháp:

Mã HS 73082011Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73082011 áp dụng cho các cấu kiện tiền chế bằng sắt hoặc thép, được thiết kế đặc biệt để lắp ráp thành tháp hoặc cột lưới thông qua các khớp nối chuyên dụng. Đây là những bộ phận cơ bản, đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các kết cấu giàn chịu lực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73082011 là gì?

Các cấu kiện này là một phần của nhóm 7308, bao gồm các kết cấu và bộ phận rời của kết cấu bằng sắt hoặc thép, trừ nhà lắp ghép. Chúng được chế tạo sẵn với độ chính xác cao, cho phép lắp ghép nhanh chóng và hiệu quả tại công trường, thường được dùng trong các công trình hạ tầng như tháp viễn thông, cột điện hoặc các kết cấu hỗ trợ khác.

Khi phân loại các cấu kiện này, điều quan trọng là phải xác định rõ chúng được thiết kế để tạo thành tháp hoặc cột lưới, và phương thức lắp ráp chủ yếu là thông qua các khớp nối (SEN). Cần phân biệt với các bộ phận kết cấu khác trong cùng nhóm có thể được lắp ráp bằng phương pháp hàn hoặc bắt vít truyền thống. Các thông số kỹ thuật, bản vẽ chi tiết và mô tả về hệ thống khớp nối là những yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Áp thuế CBPG Một số SP tháp điện gió (CN) (3453/QĐ-BCT-2024)

Thuế cơ bản của mã HS 73082011

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73082011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73082011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73082011

Thuế nhập khẩu mã HS 73082011 (Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 73082011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73082011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) (mã HS 73082011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Áp thuế CBPG Một số SP tháp điện gió (CN) (3453/QĐ-BCT-2024) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73082011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73082011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73082011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73082011 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7308)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73082011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.