73090011ĐVT: kg/chiếcNhóm 7309

Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:

Mã HS 73090011Được lót hoặc được cách nhiệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại bể chứa, két, bình chứa và thùng chứa tương tự bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, được thiết kế đặc biệt để vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa và có lớp lót hoặc cách nhiệt, thuộc mã HS này. Những thùng chứa này đóng vai trò quan trọng trong việc bảo quản và vận chuyển an toàn các loại vật liệu khác nhau, đặc biệt khi cần duy trì nhiệt độ hoặc bảo vệ khỏi sự ăn mòn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73090011 là gì?

Mã HS 73090011 áp dụng cho các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự làm từ sắt hoặc thép, có dung tích lớn hơn 300 lít. Đặc điểm nổi bật của chúng là được thiết kế riêng cho mục đích vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, đồng thời có thêm lớp lót bên trong hoặc lớp cách nhiệt bên ngoài để bảo vệ vật liệu chứa đựng khỏi tác động của môi trường hoặc duy trì nhiệt độ ổn định. Những thùng chứa này thuộc nhóm 7309, bao gồm các loại thùng chứa lớn bằng sắt hoặc thép, chưa được tích hợp thiết bị cơ khí hay nhiệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến hai yếu tố chính: mục đích sử dụng và đặc tính cấu tạo. Các tài liệu kỹ thuật hoặc mô tả sản phẩm cần thể hiện rõ ràng rằng thùng chứa được thiết kế để vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, không phải để lưu trữ cố định hay là một phần của hệ thống công nghiệp lớn. Hơn nữa, sự hiện diện của lớp lót bên trong (ví dụ: chống ăn mòn) hoặc lớp cách nhiệt (ví dụ: duy trì nhiệt độ) là tiêu chí quyết định để phân biệt mã này với các loại thùng chứa tương tự nhưng không có đặc tính này, thường được phân loại vào mã 73090019.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 73090011

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73090011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73090011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73090011

Thuế nhập khẩu mã HS 73090011 (Được lót hoặc được cách nhiệt) là bao nhiêu?
Mã HS 73090011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73090011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được lót hoặc được cách nhiệt (mã HS 73090011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73090011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73090011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73090011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73090011 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7309)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73090011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.