73090091ĐVT: kg/chiếcNhóm 7309

Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác:

Mã HS 73090091Được lót hoặc được cách nhiệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73090091 áp dụng cho các loại bể chứa, két, bình chứa và thùng chứa tương tự bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, được thiết kế để lưu trữ nhiều loại vật liệu, đặc biệt là những loại đã được lót hoặc cách nhiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73090091 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những cấu kiện lớn, được chế tạo từ sắt hoặc thép, chuyên dùng để chứa đựng các loại vật liệu không phải khí nén hay khí hóa lỏng. Điểm đặc trưng của chúng là khả năng chứa dung tích lớn, vượt quá 300 lít, và được gia cố thêm lớp lót bên trong hoặc vật liệu cách nhiệt để bảo vệ vật liệu chứa hoặc duy trì nhiệt độ. Chúng thuộc nhóm 7309, tập trung vào các thùng chứa lớn bằng kim loại cơ bản trong Chương 73, vốn bao gồm các sản phẩm từ sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ sự hiện diện của lớp lót hoặc vật liệu cách nhiệt bên trong cấu trúc bể chứa, đây là yếu tố then chốt phân biệt chúng với các loại bể chứa không có đặc tính này. Ngoài ra, cần đảm bảo rằng các bể chứa này chưa được tích hợp bất kỳ thiết bị cơ khí hay thiết bị nhiệt nào. Việc kiểm tra thành phần vật liệu và cấu tạo lớp lót/cách nhiệt sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 73090091

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73090091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73090091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73090091

Thuế nhập khẩu mã HS 73090091 (Được lót hoặc được cách nhiệt) là bao nhiêu?
Mã HS 73090091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73090091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được lót hoặc được cách nhiệt (mã HS 73090091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73090091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73090091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73090091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73090091 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7309)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73090091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.