Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Có dung tích dưới 50 lít:
Mã HS 731029 – Loại khác:
Phân nhóm 731029 “Loại khác:” thuộc nhóm 7310, Chương 73 (Kim loại thường · Sản phẩm kim loại), gồm 5 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Danh mục mã HS chi tiết
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 73102911 | Được tráng thiếc | 15% |
| 73102919 | Loại khác | 15% |
| 73102991 | Được tráng thiếc | 10% |
| 73102992 | Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô | 10% |
| 73102999 | Loại khác | 10% |
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.