73102992ĐVT: kg/chiếcNhóm 7310

Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Có dung tích dưới 50 lít: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 73102992Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại đồ chứa bằng sắt hoặc thép, có dung tích dưới 50 lít, được định hình thông qua các phương pháp đúc, rèn hoặc dập và vẫn giữ nguyên trạng thái thô, được sử dụng để chứa đựng nhiều loại vật liệu khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73102992 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm 7310, bao gồm các loại két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các đồ chứa tương tự làm từ sắt hoặc thép, với dung tích không quá 300 lít, không dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng và chưa được gắn thiết bị cơ khí hay nhiệt. Mã 73102992 đặc biệt dành cho các đồ chứa có dung tích dưới 50 lít, được sản xuất bằng cách đúc, rèn hoặc dập, và chưa qua các công đoạn gia công hoàn thiện tiếp theo, giữ nguyên đặc tính thô của vật liệu. Chúng phục vụ nhu cầu lưu trữ và vận chuyển trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ dung tích thực tế của đồ chứa phải nhỏ hơn 50 lít và tình trạng "ở dạng thô" của sản phẩm sau quá trình tạo hình ban đầu. Cần tránh nhầm lẫn với các đồ chứa đã được gia công hoàn thiện bề mặt, sơn phủ, hoặc đã được lắp ráp với các bộ phận chức năng khác, những sản phẩm này sẽ được phân loại vào các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm hoặc các nhóm liên quan. Việc kiểm tra kỹ lưỡng phương pháp chế tạo và mức độ hoàn thiện là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73102992

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73102992 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73102992

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73102992

Thuế nhập khẩu mã HS 73102992 (Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô) là bao nhiêu?
Mã HS 73102992 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73102992 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô (mã HS 73102992) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73102992 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73102992 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73102992 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73102992 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7310)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73102992 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.