73151110ĐVT: kg/chiếcNhóm 7315

Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép › Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: › Xích con lăn:

Mã HS 73151110Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xích xe đạp và xích xe mô tô là các bộ phận cơ khí thiết yếu, đóng vai trò truyền lực từ bàn đạp hoặc động cơ đến bánh xe, giúp phương tiện di chuyển. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73151110 là gì?

Các loại xích này thuộc nhóm xích con lăn, được chế tạo từ sắt hoặc thép với cấu trúc gồm nhiều mắt xích nối với nhau bằng khớp dạng bản lề. Chúng được thiết kế chuyên biệt để chịu tải trọng và mài mòn cao, đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định cho xe đạp và xe mô tô. Mã HS 73151110 nằm trong nhóm 7315, bao gồm xích và các bộ phận của xích bằng sắt hoặc thép, thuộc Chương 73 về các sản phẩm kim loại thường.

Để phân loại chính xác, cần chú ý đến đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng cụ thể của xích, tránh nhầm lẫn với các loại xích con lăn khác không dùng cho xe đạp hoặc xe mô tô, như xích công nghiệp hay xích truyền động cho máy móc. Việc xác định rõ ràng kích thước, bước xích, số lượng mắt xích và vật liệu chế tạo là những yếu tố quan trọng giúp phân biệt. Ngoài ra, các bộ phận rời của xích cũng cần được xem xét cẩn thận để đảm bảo phân loại đúng theo mã hàng phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73151110

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73151110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
35
VJEPA (VN – Nhật Bản)
35
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
32
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73151110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73151110

Thuế nhập khẩu mã HS 73151110 (Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô) là bao nhiêu?
Mã HS 73151110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73151110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô (mã HS 73151110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73151110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73151110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73151110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73151110 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7315)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73151110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.