73151191ĐVT: kg/chiếcNhóm 7315

Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép › Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: › Xích con lăn: › Loại khác:

Mã HS 73151191Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xích truyền là bộ phận cơ khí thiết yếu, được sử dụng để truyền động lực từ một trục quay sang một trục quay khác, thường thấy trong các hệ thống máy móc công nghiệp và phương tiện. Chúng được thiết kế đặc biệt để đảm bảo sự đồng bộ và hiệu quả trong quá trình vận hành. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73151191 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm xích truyền động loại con lăn, được chế tạo từ sắt hoặc thép, với đặc trưng là độ dài mắt xích nằm trong khoảng từ 6 mm đến 32 mm. Các loại xích này đóng vai trò quan trọng trong việc truyền tải mô-men xoắn và vận tốc quay, ứng dụng rộng rãi trong các ngành như sản xuất ô tô, xe máy, máy nông nghiệp và các dây chuyền sản xuất công nghiệp. Chúng được phân loại trong Chương 73, chuyên về các sản phẩm bằng sắt hoặc thép, và cụ thể hơn là trong nhóm 7315 dành cho xích và các bộ phận của xích.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến đặc tính kỹ thuật của xích, bao gồm loại xích (phải là xích con lăn truyền động), vật liệu chế tạo (sắt hoặc thép) và đặc biệt là độ dài mắt xích phải nằm trong khoảng từ 6 mm đến 32 mm. Các loại xích có độ dài mắt xích nằm ngoài khoảng này hoặc xích có công dụng khác như xích nâng hạ, xích tải sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng, do đó việc kiểm tra thông số kỹ thuật chi tiết là rất cần thiết.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73151191

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73151191 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
12
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73151191

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73151191

Thuế nhập khẩu mã HS 73151191 (Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 73151191 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73151191 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm (mã HS 73151191) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73151191 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73151191 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73151191 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73151191 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7315)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73151191 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.