73241090ĐVT: kg/chiếcNhóm 7324

Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:

Mã HS 73241090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73241090 áp dụng cho các loại chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ, không được phân loại cụ thể ở các mã hàng chi tiết hơn. Đây là những thiết bị vệ sinh thiết yếu, được sử dụng rộng rãi trong nhiều không gian từ gia đình đến công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73241090 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là các sản phẩm được chế tạo hoàn toàn hoặc chủ yếu từ thép không gỉ, có chức năng chính là chậu rửa hoặc bồn rửa. Chúng nổi bật với khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và dễ dàng vệ sinh, là lựa chọn phổ biến cho các khu vực yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt. Nhóm 7324 bao gồm các thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng làm bằng sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 chuyên về các sản phẩm từ kim loại thường.

Để phân loại chính xác vào mã 73241090, cần đảm bảo sản phẩm được làm từ thép không gỉ và có công dụng là chậu rửa hoặc bồn rửa, đồng thời không thuộc các phân loại cụ thể khác trong phân nhóm 732410. Việc này giúp phân biệt với các loại thiết bị vệ sinh làm từ vật liệu khác như gốm sứ, nhựa, hoặc các sản phẩm có chức năng khác, vốn sẽ được xếp vào các mã HS riêng biệt dựa trên vật liệu và công dụng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ

Thuế cơ bản của mã HS 73241090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73241090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73241090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73241090

Thuế nhập khẩu mã HS 73241090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73241090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73241090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73241090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73241090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73241090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73241090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73241090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7324)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73241090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.