73242190ĐVT: kg/chiếcNhóm 7324

Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Bồn tắm: › Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:

Mã HS 73242190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bồn tắm bằng gang đúc, dù đã được tráng men hay chưa, là thiết bị vệ sinh thiết yếu được sử dụng trong các công trình nhà ở, khách sạn và khu nghỉ dưỡng. Chúng được thiết kế để phục vụ nhu cầu tắm rửa, thư giãn, mang lại độ bền cao và khả năng giữ nhiệt tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73242190 là gì?

Mặt hàng này đề cập đến các loại bồn tắm được chế tạo từ gang đúc, có thể đã được tráng men để tăng cường độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ, hoặc vẫn giữ nguyên bề mặt gang thô. Các sản phẩm này là thiết bị vệ sinh thiết yếu, thuộc nhóm 7324 về thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng bằng sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 về kim loại thường và sản phẩm của chúng.

Khi phân loại sản phẩm này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành chính là gang đúc, bất kể có được tráng men hay không. Cần phân biệt kỹ lưỡng với các loại bồn tắm được làm từ vật liệu khác như thép tráng men, acrylic, hoặc vật liệu composite, vốn có mã HS riêng biệt. Việc kiểm tra đặc tính kỹ thuật và thành phần vật liệu sẽ là cơ sở quan trọng để đảm bảo việc áp mã chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 73242190

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73242190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73242190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73242190

Thuế nhập khẩu mã HS 73242190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73242190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73242190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73242190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73242190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73242190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73242190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73242190 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7324)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73242190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.