76032010ĐVT: kgNhóm 7603

Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:

Mã HS 76032010Vảy nhôm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vảy nhôm là một dạng vật liệu nhôm được chế biến thành các mảnh nhỏ, mỏng, có hình dạng giống vảy cá, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng chủ yếu được sử dụng để tạo hiệu ứng ánh kim và cải thiện tính chất bề mặt của sản phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 76032010 là gì?

Vảy nhôm (Aluminium flakes) là sản phẩm nhôm được nghiền hoặc cán thành các hạt có cấu trúc lớp mỏng, dẹt, mang lại đặc tính phản xạ ánh sáng cao. Chúng thường được dùng làm chất độn, chất tạo màu hoặc phụ gia trong sản xuất sơn, mực in, vật liệu composite, nhựa và mỹ phẩm, nhờ khả năng tạo hiệu ứng kim loại lấp lánh và tăng cường độ bền. Mặt hàng này thuộc nhóm 7603, chuyên về bột và vảy nhôm, nằm trong Chương 76 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm nhôm và các sản phẩm bằng nhôm.

Để phân loại chính xác vảy nhôm, cần chú ý đến hình thái vật lý đặc trưng của chúng là cấu trúc dạng vảy, khác biệt rõ rệt so với bột nhôm dạng hạt mịn hoặc bột nhôm có cấu trúc không định hình. Việc xác định thành phần hóa học (chủ yếu là nhôm) và đặc tính kỹ thuật như kích thước hạt, độ dày vảy là yếu tố then chốt. Trong một số trường hợp, cần phân biệt với các loại bột kim loại khác có hình thái tương tự thông qua phân tích thành phần để đảm bảo áp dụng đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76032010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76032010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 76032010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76032010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76032010

Thuế nhập khẩu mã HS 76032010 (Vảy nhôm) là bao nhiêu?
Mã HS 76032010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 76032010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vảy nhôm (mã HS 76032010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76032010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76032010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 76032010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76032010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7603)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76032010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.