76032020ĐVT: kgNhóm 7603

Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:

Mã HS 76032020Bột có cấu trúc lớp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bột nhôm có cấu trúc lớp là một dạng vật liệu nhôm đặc biệt, thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi tính thẩm mỹ và chức năng cao như sơn, mực in, hoặc vật liệu composite. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 76032020 là gì?

Bột nhôm có cấu trúc lớp thuộc nhóm 7603, bao gồm các sản phẩm bột và vảy nhôm. Đặc trưng bởi hình dạng dẹt, mỏng và xếp chồng lên nhau, loại bột này mang lại hiệu ứng ánh kim, độ che phủ tốt và khả năng chống ăn mòn cho các sản phẩm cuối cùng. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất sơn công nghiệp, mực in kim loại, vật liệu trang trí và các ứng dụng kỹ thuật khác, nơi cần đến tính chất phản xạ và bảo vệ của nhôm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào cấu trúc hạt của bột, đặc biệt là hình thái dẹt và khả năng tạo lớp khi quan sát dưới kính hiển vi hoặc qua các phương pháp phân tích vật lý. Sự khác biệt chính nằm ở cấu trúc hạt so với bột nhôm dạng hạt không có cấu trúc lớp, vốn thường được sử dụng cho các mục đích khác như sản xuất hợp kim hay vật liệu nổ. Việc xác định rõ ràng cấu trúc này qua các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc mẫu đối chiếu là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại bột nhôm thông thường khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76032020

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76032020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 76032020: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76032020

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76032020

Thuế nhập khẩu mã HS 76032020 (Bột có cấu trúc lớp) là bao nhiêu?
Mã HS 76032020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 76032020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bột có cấu trúc lớp (mã HS 76032020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76032020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76032020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 76032020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76032020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7603)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76032020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.