76101010ĐVT: m2/chiếcNhóm 7610

Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:

Mã HS 76101010Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cửa ra vào, khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào bằng nhôm là các cấu kiện kiến trúc thiết yếu, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an ninh, cách âm, cách nhiệt và thẩm mỹ cho các công trình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 76101010 là gì?

Các sản phẩm này thuộc nhóm 76.10, bao gồm các kết cấu và bộ phận kết cấu bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng trong xây dựng. Cửa ra vào bằng nhôm thường được sản xuất từ hợp kim nhôm định hình, có đặc tính nhẹ, bền, chống ăn mòn tốt và dễ bảo trì. Khung cửa và ngưỡng cửa cũng được chế tạo từ vật liệu tương tự, tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh cho lối đi, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc khác nhau.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành chính là nhôm và chức năng sử dụng cụ thể là cửa ra vào hoặc các bộ phận liên quan. Điều này giúp phân biệt với các sản phẩm tương tự làm từ vật liệu khác như thép (Chương 73) hay gỗ (Chương 44), hoặc các loại cửa sổ và khung cửa sổ cũng thuộc nhóm 76.10 nhưng có mã phân loại riêng. Các đặc tính kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và mục đích sử dụng cuối cùng là những yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76101010

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76101010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76101010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76101010

Thuế nhập khẩu mã HS 76101010 (Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào) là bao nhiêu?
Mã HS 76101010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76101010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào (mã HS 76101010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76101010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76101010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76101010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76101010 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7610)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76101010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.