76109099ĐVT: m2/chiếcNhóm 7610

Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 76109099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 76109099 bao gồm các loại kết cấu bằng nhôm hoặc các bộ phận của chúng, cũng như các dạng nhôm đã được gia công để sử dụng trong kết cấu, không được phân loại cụ thể ở các mã khác trong nhóm 7610. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 76109099 là gì?

Nhóm này tập trung vào các sản phẩm nhôm đã qua gia công để tạo thành các kết cấu chịu lực hoặc các bộ phận cấu thành của chúng, tận dụng đặc tính nhẹ, bền và chống ăn mòn của nhôm. Các mặt hàng thuộc mã 76109099 là những sản phẩm đa dạng, từ các chi tiết nhỏ đến các cấu kiện lớn, đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, giao thông vận tải và sản xuất. Chúng nằm trong Chương 76, chuyên về nhôm và các sản phẩm từ nhôm, nhấn mạnh vai trò của vật liệu này trong các ứng dụng kỹ thuật.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất, chức năng cụ thể và mức độ gia công của sản phẩm. Việc xác định rõ ràng rằng mặt hàng không phù hợp với bất kỳ phân nhóm chi tiết nào khác trong nhóm 7610 là yếu tố then chốt. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc mô tả chi tiết về công dụng cuối cùng sẽ là căn cứ quan trọng giúp xác định mã HS phù hợp, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm nhôm thô hoặc chưa qua gia công cấu trúc.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76109099

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76109099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
1
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76109099

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76109099

Thuế nhập khẩu mã HS 76109099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76109099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76109099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76109099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76109099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76109099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76109099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76109099 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7610)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76109099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.