76109030ĐVT: m2/chiếcNhóm 7610

Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Loại khác:

Mã HS 76109030Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mái phao trong hoặc mái phao ngoài là các kết cấu chuyên dụng bằng nhôm, được thiết kế để lắp đặt trong các bể chứa xăng dầu. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu sự bay hơi của nhiên liệu và đảm bảo an toàn vận hành. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 76109030 là gì?

Mái phao trong hoặc mái phao ngoài là các kết cấu nổi được chế tạo chủ yếu từ nhôm, được thiết kế đặc biệt để lắp đặt bên trong hoặc trên bề mặt chất lỏng trong các bể chứa xăng dầu. Chức năng chính của chúng là giảm thiểu sự bay hơi của các sản phẩm dầu mỏ, duy trì chất lượng nhiên liệu và tăng cường an toàn bằng cách giảm không gian hơi dễ cháy. Các sản phẩm này thuộc nhóm 76.10, chuyên về các kết cấu và bộ phận kết cấu bằng nhôm, nằm trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm từ nhôm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành chính là nhôm và chức năng chuyên biệt của nó là một kết cấu nổi (phao) dùng cho bể chứa xăng dầu. Các tài liệu kỹ thuật như bản vẽ thiết kế, mô tả chi tiết chức năng và vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS. Cần phân biệt rõ ràng mái phao này với các loại mái che hoặc kết cấu nhôm thông thường khác không có khả năng nổi hoặc không được thiết kế cho mục đích kiểm soát bay hơi trong các bể chứa chất lỏng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76109030

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76109030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
2
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76109030

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76109030

Thuế nhập khẩu mã HS 76109030 (Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 76109030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76109030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN) (mã HS 76109030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76109030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76109030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76109030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76109030 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7610)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76109030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.