81061010ĐVT: kgNhóm 8106

Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn › Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:

Mã HS 81061010Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bismut là một kim loại hiếm, có nhiều ứng dụng quan trọng trong các ngành công nghiệp khác nhau, từ y tế đến điện tử. Mã HS này bao gồm bismut ở dạng nguyên liệu thô, chưa qua chế biến sâu, cũng như phế liệu và mảnh vụn của nó. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 81061010 là gì?

Bismut chưa gia công, phế liệu và mảnh vụn, cùng với bismut dạng bột, thuộc nhóm 8106, bao gồm bismut và các sản phẩm làm từ bismut. Đây là kim loại có màu trắng bạc, ánh hồng, nổi bật với điểm nóng chảy thấp và tính không độc hại, được ứng dụng trong y học, mỹ phẩm, hợp kim dễ nóng chảy và chất bán dẫn. Các dạng này đại diện cho nguyên liệu cơ bản để sản xuất các sản phẩm bismut khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 81061010, điều kiện tiên quyết là hàm lượng bismut phải đạt trên 99,99% theo khối lượng, như đã nêu trong mô tả chi tiết. Việc xác định hàm lượng này thường dựa trên các chứng nhận phân tích thành phần hóa học (COA) hoặc phiếu an toàn hóa chất (SDS) từ nhà sản xuất. Cần phân biệt rõ với các sản phẩm bismut đã gia công thành hình dạng cụ thể hoặc hợp kim bismut có hàm lượng thấp hơn, vốn sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc nhóm liên quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 81061010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
22/5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 81061010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 81061010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 81061010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 81061010

Thuế nhập khẩu mã HS 81061010 (Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột) là bao nhiêu?
Mã HS 81061010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 22/5.
Nhập khẩu mã HS 81061010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột (mã HS 81061010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 81061010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 81061010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 81061010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 81061010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 8106)

Xem toàn bộ mã HS Chương 81 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 81061010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.