81126100ĐVT: kgNhóm 8112

Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn › Cađimi:

Mã HS 81126100Phế liệu và mảnh vụn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phế liệu và mảnh vụn cađimi là nguồn nguyên liệu thứ cấp có giá trị, được thu gom từ các sản phẩm chứa kim loại cađimi đã qua sử dụng hoặc không còn nguyên vẹn, phục vụ mục đích tái chế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 81126100 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các vật liệu chứa kim loại cađimi không còn nguyên vẹn, bị hỏng hoặc đã qua sử dụng, không thể dùng cho mục đích ban đầu mà chỉ còn giá trị tái chế. Chúng thường có nguồn gốc từ pin, hợp kim, chất màu hoặc lớp mạ, đóng vai trò thiết yếu trong chu trình kinh tế tuần hoàn để thu hồi kim loại quý này. Mã này thuộc nhóm 8112, chuyên về các kim loại hiếm và sản phẩm của chúng, trong Chương 81 về kim loại thường và sản phẩm kim loại.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ thành phần chính là cađimi, đảm bảo không lẫn tạp chất đáng kể của các kim loại khác làm thay đổi bản chất phế liệu. Việc này thường dựa trên các phân tích thành phần hóa học hoặc chứng nhận nguồn gốc, giúp phân biệt với phế liệu tổng hợp hoặc phế liệu của các kim loại khác có đặc tính tương tự. Điều quan trọng là phế liệu phải ở dạng không thể sử dụng lại cho mục đích ban đầu mà chỉ phù hợp cho quá trình tái chế.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 81126100

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
22
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 81126100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 81126100: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 81126100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 81126100

Thuế nhập khẩu mã HS 81126100 (Phế liệu và mảnh vụn) là bao nhiêu?
Mã HS 81126100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 22.
Nhập khẩu mã HS 81126100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phế liệu và mảnh vụn (mã HS 81126100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 81126100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 81126100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 81126100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 81126100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 8112)

Xem toàn bộ mã HS Chương 81 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 81126100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.