82013090ĐVT: chiếcNhóm 8201

Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp › Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất:

Mã HS 82013090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 82013090 bao gồm các loại dụng cụ cầm tay chuyên dụng cho nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, được thiết kế để cuốc, xới, làm tơi đất và cào đất. Các dụng cụ này hỗ trợ hiệu quả các hoạt động chuẩn bị đất và chăm sóc cây trồng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 82013090 là gì?

Nhóm 82013090 tập hợp các dụng cụ làm từ kim loại thường không được định danh cụ thể trong các phân nhóm trước đó của 820130, nhưng vẫn giữ chức năng chính là xử lý đất. Chúng thường có cấu tạo đơn giản, bền chắc, được sử dụng rộng rãi trong các công việc như làm luống, san phẳng bề mặt hoặc loại bỏ cỏ dại. Các dụng cụ này thuộc nhóm 8201, bao gồm nhiều loại công cụ cầm tay thiết yếu cho nông nghiệp và lâm nghiệp, nằm trong Chương 82 về các sản phẩm từ kim loại thường.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ chức năng và thiết kế của dụng cụ không trùng với các mô tả cụ thể hơn trong các mã thuộc phân nhóm 820130. Việc xem xét vật liệu chế tạo, hình dạng lưỡi hoặc đầu công tác, và mục đích sử dụng cuối cùng là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn. Các tài liệu kỹ thuật hoặc mô tả sản phẩm chi tiết sẽ giúp phân biệt chúng với các dụng cụ có công dụng tương tự nhưng thuộc nhóm khác, ví dụ như dụng cụ đào đất sâu hơn hoặc dụng cụ cắt tỉa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 82013090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 82013090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 82013090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 82013090

Thuế nhập khẩu mã HS 82013090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 82013090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 82013090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 82013090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 82013090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 82013090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 82013090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 82013090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8201)

Xem toàn bộ mã HS Chương 82 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 82013090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.