82014000ĐVT: chiếcNhóm 8201

Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp

Mã HS 82014000Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự là những công cụ cầm tay thiết yếu, được thiết kế chuyên biệt để thực hiện các thao tác cắt, chặt trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chúng đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp và làm vườn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 82014000 là gì?

Các dụng cụ này, bao gồm rìu, câu liêm và các công cụ có chức năng cắt chặt tương tự, được chế tạo từ kim loại thường với phần lưỡi sắc bén, gắn vào cán cầm để tạo lực khi sử dụng. Chúng được sử dụng rộng rãi để đốn hạ cây, chặt cành, phát quang bụi rậm hoặc thu hoạch nông sản, thể hiện tính ứng dụng cao trong các công việc đòi hỏi sức mạnh và độ chính xác. Nhóm 8201 bao gồm các dụng cụ cầm tay cơ bản dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, và mã 82014000 này tập trung vào các công cụ cắt chặt.

Để phân loại chính xác, cần xem xét kỹ lưỡng đặc điểm cấu tạo và công dụng chính của dụng cụ để xác định đây có phải là công cụ cắt chặt tương tự rìu hoặc câu liêm hay không. Việc phân biệt với các công cụ cắt khác như dao cắt cỏ hoặc kéo cắt cây là rất quan trọng, dựa trên hình dạng lưỡi, cách thức sử dụng và mục đích thiết kế. Các tiêu chí như vật liệu chế tạo lưỡi, thiết kế cán cầm và chức năng cắt chặt chuyên biệt sẽ là căn cứ để xếp vào mã này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 82014000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 82014000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2,5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 82014000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 82014000

Thuế nhập khẩu mã HS 82014000 (Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt) là bao nhiêu?
Mã HS 82014000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 82014000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt (mã HS 82014000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 82014000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 82014000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 82014000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 82014000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8201)

Xem toàn bộ mã HS Chương 82 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 82014000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.