82016000ĐVT: chiếcNhóm 8201

Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp

Mã HS 82016000Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Kéo tỉa xén hàng rào và các loại kéo tương tự sử dụng hai tay là dụng cụ cầm tay chuyên dụng, được thiết kế để cắt tỉa, tạo hình hàng rào và cành cây trong công việc làm vườn và cảnh quan. Chúng nổi bật với khả năng vận hành bằng cả hai tay, mang lại lực cắt mạnh mẽ và độ chính xác cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 82016000 là gì?

Các loại kéo này thường có lưỡi cắt sắc bén và tay cầm dài, giúp người dùng dễ dàng tiếp cận và cắt tỉa các khu vực khó khăn hoặc cành cây có đường kính lớn hơn. Chúng thuộc nhóm 8201 của Chương 82, bao gồm các dụng cụ cầm tay chủ yếu dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, được chế tạo từ kim loại cơ bản. Mục đích chính của chúng là duy trì vẻ đẹp và sự gọn gàng của cây cối, hàng rào.

Để phân loại chính xác, cần lưu ý đến đặc điểm thiết kế để sử dụng hai tay, khác biệt với các loại kéo cắt cành nhỏ hơn chỉ dùng một tay hoặc kéo cắt tỉa thông thường. Việc xác định công dụng chuyên biệt cho việc tỉa xén hàng rào hoặc cành cây lớn là yếu tố then chốt, dựa trên cấu tạo lưỡi, cơ chế đòn bẩy và chiều dài tay cầm. Các thông số kỹ thuật và hình ảnh sản phẩm là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các dụng cụ cắt khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 82016000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 82016000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2,5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 82016000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 82016000

Thuế nhập khẩu mã HS 82016000 (Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay) là bao nhiêu?
Mã HS 82016000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 82016000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay (mã HS 82016000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 82016000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 82016000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 82016000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 82016000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8201)

Xem toàn bộ mã HS Chương 82 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 82016000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.