83024220ĐVT: chiếcNhóm 8302

Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản › Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: › Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:

Mã HS 83024220Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bản lề để móc khóa (hasps) là phụ kiện kim loại cơ bản được thiết kế để cố định và bảo vệ các vật dụng, thường kết hợp với một ổ khóa. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn cho các loại hộp, rương, cửa tủ hoặc các đồ nội thất khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83024220 là gì?

Bản lề để móc khóa là một loại phụ kiện được chế tạo từ kim loại cơ bản, có thiết kế đặc trưng gồm một phần bản lề và một phần móc để gắn khóa. Sản phẩm này thuộc nhóm 8302, bao gồm các loại giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa ra vào, rương, hòm. Công dụng chính của chúng là liên kết hai bộ phận và cung cấp điểm tựa chắc chắn cho cơ cấu khóa, tăng cường tính bảo mật cho vật chứa.

Để phân loại chính xác bản lề để móc khóa, cần xem xét kỹ lưỡng vật liệu cấu thành, thường là kim loại cơ bản như thép, đồng hoặc hợp kim của chúng. Mặc dù có chức năng bản lề, điểm khác biệt cốt lõi nằm ở thiết kế tích hợp sẵn phần móc để khóa, phân biệt chúng với các loại bản lề thông thường không có chức năng này. Việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng cho đồ nội thất cũng là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các phụ kiện khóa hoặc bản lề dùng cho các ứng dụng công nghiệp nặng hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 83024220

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83024220 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83024220

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83024220

Thuế nhập khẩu mã HS 83024220 (Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 83024220 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83024220 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) (mã HS 83024220) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 83024220 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83024220 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83024220 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83024220 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83024220 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.