83024910ĐVT: chiếcNhóm 8302

Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản › Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: › Loại khác:

Mã HS 83024910Loại phù hợp cho yên cương

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm các loại phụ kiện, giá đỡ hoặc khung bằng kim loại cơ bản, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng cho yên cương. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính chắc chắn và chức năng của các bộ phận yên ngựa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83024910 là gì?

Các mặt hàng trong phân nhóm này là những phụ kiện được chế tạo từ kim loại cơ bản, chuyên dùng cho yên cương. Chúng có thể bao gồm các loại khóa, móc, vòng, đinh tán, hoặc các chi tiết cố định khác, được thiết kế để tăng cường độ bền, tính an toàn và chức năng cho yên ngựa hoặc các bộ phận liên quan đến yên cương. Nhóm 8302 bao gồm các loại giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, với mục đích sử dụng đa dạng, và mã này tập trung vào các sản phẩm dành riêng cho yên cương.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng và thiết kế đặc trưng của chúng. Các phụ kiện kim loại có thể dễ bị nhầm lẫn với các loại dùng cho đồ nội thất, cửa ra vào hoặc rương hòm nếu không có sự nhận diện rõ ràng về tính chuyên biệt cho yên cương. Việc xác định tính năng và cấu tạo riêng biệt cho yên cương là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng vào mã hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 83024910

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83024910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83024910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83024910

Thuế nhập khẩu mã HS 83024910 (Loại phù hợp cho yên cương) là bao nhiêu?
Mã HS 83024910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83024910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại phù hợp cho yên cương (mã HS 83024910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 83024910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83024910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83024910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83024910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83024910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.