83025000ĐVT: chiếcNhóm 8302

Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản

Mã HS 83025000Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự là những phụ kiện thiết yếu, được thiết kế để treo hoặc đỡ các vật dụng khác nhau, giúp tối ưu không gian và duy trì sự ngăn nắp. Chúng thường được gắn cố định vào tường hoặc các bề mặt khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83025000 là gì?

Nhóm mặt hàng này bao gồm các loại giá đỡ, móc treo như giá để mũ, mắc áo, chân giá đỡ (bracket) và các cấu trúc cố định tương tự, tất cả đều được chế tạo từ kim loại cơ bản. Công dụng chính của chúng là cung cấp điểm tựa hoặc vị trí treo cố định cho các vật dụng cá nhân, đồ dùng gia đình hoặc thiết bị nhỏ. Các sản phẩm này thuộc nhóm 8302, chuyên về các loại phụ kiện, khung và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, nằm trong Chương 83 về các sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản.

Khi phân loại, điều quan trọng là xác định rõ vật liệu cấu thành chính là kim loại cơ bản để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự làm từ vật liệu khác như gỗ, nhựa hoặc vật liệu tổng hợp. Cần lưu ý rằng các mặt hàng này là các bộ phận hoặc phụ kiện cố định, không phải là đồ nội thất hoàn chỉnh. Việc kiểm tra đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng cuối cùng sẽ giúp phân biệt chính xác chúng với các loại giá đỡ hoặc móc treo có chức năng tương tự nhưng thuộc mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 83025000

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83025000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83025000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83025000

Thuế nhập khẩu mã HS 83025000 (Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự) là bao nhiêu?
Mã HS 83025000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83025000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự (mã HS 83025000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 83025000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83025000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83025000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83025000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83025000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.