83061000ĐVT: chiếcNhóm 8306

Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản

Mã HS 83061000Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự thuộc mã HS 83061000 là những vật phẩm tạo âm thanh bằng rung động cơ học, thường được sử dụng trong nhiều mục đích khác nhau từ báo hiệu đến trang trí. Chúng được chế tác từ kim loại cơ bản và hoạt động mà không cần nguồn điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83061000 là gì?

Nhóm mặt hàng này bao gồm các loại chuông, chuông đĩa và các sản phẩm tương tự được làm từ kim loại cơ bản, không sử dụng điện để hoạt động. Các sản phẩm này có thể có nhiều kích cỡ và hình dạng, phục vụ các chức năng như báo động, gọi phục vụ, hoặc làm vật trang trí trong nhà cửa, vườn tược. Chúng thuộc nhóm 8306, chuyên về các sản phẩm trang trí và vật dụng gia đình bằng kim loại cơ bản, nằm trong Chương 83 của Biểu thuế hài hòa, tập trung vào các sản phẩm kim loại thường.

Để phân loại chính xác các mặt hàng này, cần xác định rõ vật liệu chế tạo phải là kim loại cơ bản (ví dụ: sắt, thép, đồng, nhôm) và không có bộ phận điện tử hay cơ chế hoạt động bằng điện. Các sản phẩm chuông có gắn mạch điện hoặc sử dụng pin để tạo âm thanh sẽ được phân loại vào các nhóm khác phù hợp hơn. Việc xác định mục đích sử dụng và nguyên lý hoạt động cơ học thuần túy là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 83061000

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83061000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83061000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83061000

Thuế nhập khẩu mã HS 83061000 (Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự) là bao nhiêu?
Mã HS 83061000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83061000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự (mã HS 83061000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 83061000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83061000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83061000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83061000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83061000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.