83062930ĐVT: chiếcNhóm 8306

Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản › Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: › Loại khác:

Mã HS 83062930Bằng nhôm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS 83062930 bao gồm các loại tượng nhỏ và đồ trang trí khác được chế tác hoàn toàn hoặc chủ yếu từ nhôm. Những sản phẩm này thường được sử dụng để tô điểm không gian sống và làm việc, mang lại giá trị thẩm mỹ cho môi trường xung quanh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83062930 là gì?

Mã HS 83062930 áp dụng cho các sản phẩm trang trí như tượng nhỏ, vật phẩm mỹ nghệ, hoặc các đồ vật có tính chất trang trí khác, với đặc điểm chung là được làm từ vật liệu nhôm. Chúng có thể có nhiều hình dạng, kích thước và kiểu dáng khác nhau, từ các hình tượng nghệ thuật đến các vật dụng trang trí nội thất đơn giản. Các sản phẩm này thuộc nhóm 8306, bao gồm các loại đồ trang trí bằng kim loại cơ bản trong Chương 83 về kim loại thường và các sản phẩm của chúng.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều quan trọng là xác định vật liệu cấu thành chính của sản phẩm phải là nhôm. Cần lưu ý phân biệt với các đồ trang trí làm từ các kim loại cơ bản khác như đồng, sắt, kẽm, hoặc các hợp kim khác không chứa nhôm là thành phần chủ đạo, vốn sẽ thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 8306 hoặc các mã HS khác tương ứng. Việc kiểm tra thành phần vật liệu, thông qua các tài liệu kỹ thuật hoặc phân tích hóa học, là cơ sở quan trọng để đảm bảo việc áp mã đúng quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 83062930

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83062930 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83062930

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83062930

Thuế nhập khẩu mã HS 83062930 (Bằng nhôm) là bao nhiêu?
Mã HS 83062930 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83062930 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng nhôm (mã HS 83062930) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 83062930 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83062930 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83062930 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83062930 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83062930 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.