83062910ĐVT: chiếcNhóm 8306

Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản › Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: › Loại khác:

Mã HS 83062910Bằng đồng hoặc chì

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm trang trí bằng đồng hoặc chì thuộc nhóm này bao gồm nhiều loại vật phẩm dùng để tô điểm không gian sống hoặc làm quà tặng. Chúng thường được chế tác tinh xảo, mang giá trị thẩm mỹ cao và đa dạng về kiểu dáng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83062910 là gì?

Mã HS 83062910 bao gồm các loại tượng nhỏ và đồ trang trí khác được làm chủ yếu từ đồng hoặc chì, không dùng điện. Các sản phẩm này có thể là tượng điêu khắc, vật phẩm trang trí bàn, đồ lưu niệm, hoặc các vật phẩm nghệ thuật khác, thường được sử dụng để tăng tính thẩm mỹ cho không gian nội thất hoặc ngoại thất. Chúng thuộc nhóm 8306, chuyên về chuông, tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại cơ bản, nằm trong Chương 83 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các sản phẩm kim loại thường.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành chính là đồng hoặc chì, đặc biệt khi sản phẩm có sự kết hợp của nhiều kim loại khác. Việc xác định hàm lượng kim loại chính là yếu tố then chốt, thường dựa trên các tài liệu kỹ thuật hoặc kết quả phân tích thành phần. Cần lưu ý phân biệt với các sản phẩm trang trí làm từ kim loại quý hoặc các vật phẩm có chức năng sử dụng cụ thể không chỉ đơn thuần là trang trí.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 83062910

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83062910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83062910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83062910

Thuế nhập khẩu mã HS 83062910 (Bằng đồng hoặc chì) là bao nhiêu?
Mã HS 83062910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83062910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng đồng hoặc chì (mã HS 83062910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 83062910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83062910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83062910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83062910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83062910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.