83082000ĐVT: kg/chiếcNhóm 8308

Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản

Mã HS 83082000Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe là các chi tiết kim loại cơ bản được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp để cố định, liên kết các vật liệu hoặc làm phụ kiện trang trí. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện sản phẩm, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 83082000 là gì?

Đinh tán hình ống thường có thân rỗng, trong khi đinh tán có chân xòe được thiết kế để các chân bung ra sau khi lắp đặt, tạo độ bám chắc chắn. Cả hai loại đều được chế tạo từ kim loại cơ bản và ứng dụng phổ biến trong sản xuất quần áo, giày dép, đồ da, túi xách, hoặc các sản phẩm thủ công mỹ nghệ, nơi chúng vừa có chức năng cố định vừa tăng tính trang trí. Mặt hàng này thuộc nhóm 8308, bao gồm các loại phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho nhiều sản phẩm hoàn thiện.

Để phân loại chính xác đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, cần xác định rõ vật liệu cấu tạo là kim loại cơ bản, cũng như hình dạng và cơ chế hoạt động của chúng. Cần phân biệt với các loại đinh vít, bu lông hoặc các chi tiết liên kết khác có chức năng tương tự nhưng cấu tạo và cách lắp đặt khác biệt, hoặc các loại đinh tán làm từ vật liệu phi kim loại. Việc xác định mục đích sử dụng cuối cùng và đặc tính kỹ thuật của đinh tán là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 83082000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83082000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
13,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83082000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83082000

Thuế nhập khẩu mã HS 83082000 (Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe) là bao nhiêu?
Mã HS 83082000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83082000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 83082000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 83082000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83082000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83082000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83082000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8308)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83082000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.