83089090ĐVT: kg/chiếcNhóm 8308

Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản › Loại khác, kể cả các bộ phận:

Mã HS 83089090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS 83089090 bao gồm các loại phụ kiện và chi tiết cài, khóa, móc bằng kim loại cơ bản không được phân loại cụ thể ở các mã nhánh khác trong nhóm 830890. Chúng thường được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 83089090 là gì?

Mã HS 83089090 bao gồm các loại phụ kiện bằng kim loại cơ bản chưa được chi tiết hóa ở những mã hàng cụ thể hơn trong nhóm 830890. Các sản phẩm này có thể là các loại móc cài, khóa, khoen, đinh tán, hạt trang trí hoặc các chi tiết tương tự, được làm từ kim loại thông thường như sắt, thép, đồng, kẽm. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện sản phẩm hoặc tăng tính thẩm mỹ, được sử dụng phổ biến trong ngành may mặc, giày dép, túi xách, đồ da và nhiều mặt hàng tiêu dùng khác.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 83089090, cần xác định rõ chúng không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được mô tả trong nhóm 8308, ví dụ như các loại móc cài, khóa thắt lưng đã được định danh. Việc này thường dựa trên bản chất vật liệu (kim loại cơ bản), chức năng sử dụng chính và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm. Các tài liệu như bảng phân tích thành phần vật liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết công dụng sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc phân loại đúng đắn, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm kim loại khác có công dụng tương tự nhưng được phân loại ở mã HS khác.

Thuế cơ bản của mã HS 83089090

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83089090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83089090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83089090

Thuế nhập khẩu mã HS 83089090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 83089090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83089090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 83089090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 83089090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83089090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83089090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83089090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8308)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83089090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.