84021211ĐVT: chiếcNhóm 8402

Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: › Hoạt động bằng điện:

Mã HS 84021211Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ là thiết bị công nghiệp chuyên dụng để sản xuất hơi nước, đóng vai trò thiết yếu trong nhiều quy trình sản xuất và phát điện. Chúng được thiết kế để hoạt động hiệu quả, cung cấp lượng hơi nước lớn cho các nhà máy, xí nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84021211 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại nồi hơi tạo hơi nước hoặc hơi khác, đặc trưng bởi cấu trúc dạng ống nước và khả năng sản xuất hơi nước với công suất lớn hơn 15 tấn mỗi giờ. Các nồi hơi này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng như hóa chất, dệt may, thực phẩm, hoặc trong các nhà máy nhiệt điện để vận hành tuabin. Chúng là một phần quan trọng của Chương 84, bao gồm các loại máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến công suất hơi nước thực tế của nồi hơi, phải trên 15 tấn/giờ, cũng như nguyên lý hoạt động bằng điện và cấu tạo dạng ống nước. Việc xác định rõ ràng công suất và cấu trúc là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại nồi hơi có công suất nhỏ hơn hoặc hoạt động bằng nhiên liệu khác, vốn thuộc các phân nhóm khác trong mã HS 8402. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất, bao gồm thông số kỹ thuật và bản vẽ thiết kế, là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 84021211

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84021211 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84021211

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84021211

Thuế nhập khẩu mã HS 84021211 (Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ) là bao nhiêu?
Mã HS 84021211 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84021211 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ (mã HS 84021211) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84021211 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84021211 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84021211 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84021211 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8402)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84021211 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.