84021919ĐVT: chiếcNhóm 8402

Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: › Hoạt động bằng điện:

Mã HS 84021919Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại nồi hơi hoạt động bằng điện, được thiết kế để tạo ra hơi khác ngoài hơi nước, hoặc là một dạng nồi hơi lai ghép. Chức năng chính của chúng là sản xuất các loại hơi chuyên biệt phục vụ cho các quy trình công nghiệp và thương mại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84021919 là gì?

Những thiết bị này thuộc nhóm 8402, chuyên dùng để tạo ra hơi nước hoặc các loại hơi khác, không phải là nồi hơi nước nóng trung tâm. Cụ thể, mã này bao gồm các loại nồi hơi hoạt động bằng điện để sản xuất hơi khác ngoài hơi nước, hoặc các loại nồi hơi lai ghép sử dụng điện năng. Chúng thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu hơi nóng hoặc hơi đặc biệt cho quy trình sản xuất, sấy khô hoặc tiệt trùng.

Để phân loại chính xác mặt hàng thuộc phân nhóm "loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng nguyên lý hoạt động, loại hơi mà nồi hơi tạo ra và nguồn năng lượng chính được sử dụng. Việc xác định rõ ràng đây là nồi hơi tạo ra hơi khác (không phải hơi nước) và được vận hành chủ yếu bằng điện là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại nồi hơi tạo hơi nước hoặc sử dụng nhiên liệu khác như dầu, khí đốt. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, sơ đồ nguyên lý và thông số kỹ thuật của nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các phân nhóm cụ thể khác trong nhóm 8402.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 84021919

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84021919 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84021919

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84021919

Thuế nhập khẩu mã HS 84021919 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84021919 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84021919 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84021919) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84021919 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84021919 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84021919 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84021919 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8402)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84021919 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.