84073222ĐVT: chiếcNhóm 8407

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện › Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: › Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: › Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:

Mã HS 84073222Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, dung tích xi lanh trên 110 cc đến 250 cc, được thiết kế chuyên biệt để lắp đặt trên các loại xe thuộc nhóm 87.11. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84073222 là gì?

Mặt hàng này là động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, hoạt động bằng tia lửa điện, có dung tích xi lanh từ trên 110 cc đến 250 cc. Chúng được thiết kế đặc thù để tạo động lực cho các phương tiện giao thông cá nhân như xe máy, xe gắn máy và xe đạp có gắn động cơ phụ, thuộc nhóm 87.11. Đây là một phân loại chi tiết của động cơ đốt trong thuộc nhóm 8407, nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của động cơ, bao gồm dung tích xi lanh thực tế và thiết kế chuyên dụng cho xe hai bánh. Việc xác định rõ ràng dung tích xi lanh (trên 110 cc và không quá 250 cc) là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại động cơ có dung tích khác. Ngoài ra, mục đích sử dụng cho xe thuộc nhóm 87.11 cũng là một tiêu chí quan trọng, giúp tránh nhầm lẫn với động cơ dùng cho các loại phương tiện khác hoặc các ứng dụng công nghiệp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 84073222

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84073222 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
45
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
22,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,6
UKVFTA (VN – Anh)
5,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84073222

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84073222

Thuế nhập khẩu mã HS 84073222 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11) là bao nhiêu?
Mã HS 84073222 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84073222 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 (mã HS 84073222) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84073222 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84073222 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84073222 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84073222 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84073222 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.