84073229ĐVT: chiếcNhóm 8407

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện › Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: › Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: › Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:

Mã HS 84073229Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, đốt cháy bằng tia lửa điện, được thiết kế để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87, với dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc, và không thuộc các phân loại cụ thể khác, được phân loại vào mã này. Chúng đóng vai trò là nguồn năng lượng chính cho nhiều phương tiện giao thông cá nhân và thương mại hạng nhẹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84073229 là gì?

Nhóm này bao gồm các loại động cơ đốt trong sử dụng bugi để đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu-không khí, hoạt động theo nguyên lý piston tịnh tiến. Đặc trưng bởi dung tích xi lanh nằm trong khoảng từ trên 110 cc đến 250 cc, những động cơ này thường được tìm thấy trong các loại xe máy, xe tay ga, và một số xe ba bánh hoặc xe địa hình cỡ nhỏ. Chúng thuộc nhóm 8407, chuyên về các động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, và là một phần thiết yếu của ngành công nghiệp sản xuất phương tiện giao thông.

Để phân loại chính xác vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật chi tiết của động cơ, bao gồm dung tích xi lanh chính xác, công suất, và mục đích sử dụng cụ thể. Việc xác định rõ ràng rằng động cơ được thiết kế để lắp đặt vào các phương tiện thuộc Chương 87 là yếu tố then chốt. Cần phân biệt chúng với các động cơ có dung tích xi lanh nằm ngoài khoảng quy định hoặc các loại động cơ đốt trong sử dụng nguyên lý nén nổ (diesel) thuộc nhóm HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 84073229

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84073229 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
15
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84073229

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84073229

Thuế nhập khẩu mã HS 84073229 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84073229 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84073229 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84073229) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84073229 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84073229 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84073229 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84073229 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84073229 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.