84073492ĐVT: chiếcNhóm 8407

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện › Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: › Loại khác:

Mã HS 84073492Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84073492 mô tả các loại động cơ đốt trong kiểu piston, đốt cháy bằng tia lửa điện, được thiết kế để cung cấp động lực cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.01. Đây là những động cơ có dung tích xi lanh trên 1.000 cc, đóng vai trò cốt lõi trong hoạt động của các phương tiện chuyên dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84073492 là gì?

Các động cơ thuộc mã này là loại động cơ đốt trong sử dụng bugi để kích hoạt quá trình cháy, hoạt động theo nguyên lý piston chuyển động tịnh tiến. Chúng được thiết kế chuyên biệt để lắp đặt và vận hành các loại xe thuộc nhóm 87.01, chẳng hạn như máy kéo nông nghiệp, máy kéo dùng trong xây dựng hoặc các loại máy kéo khác. Đặc điểm nổi bật của các động cơ này là dung tích xi lanh lớn, trên 1.000 cc, đảm bảo công suất mạnh mẽ cho các ứng dụng tải nặng và thuộc Chương 84 về máy móc, thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng cuối cùng của động cơ, tức là liệu chúng có được thiết kế riêng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 hay không. Đồng thời, dung tích xi lanh trên 1.000 cc là tiêu chí kỹ thuật quan trọng để phân biệt với các động cơ có dung tích nhỏ hơn hoặc các loại động cơ dùng cho phương tiện khác. Việc xác định đúng các thông số kỹ thuật chi tiết và chứng từ liên quan như catalogue, bản vẽ kỹ thuật sẽ là cơ sở vững chắc cho quá trình phân loại, tránh nhầm lẫn với các động cơ cho xe ô tô con hoặc xe tải khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 84073492

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84073492 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
13,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84073492

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84073492

Thuế nhập khẩu mã HS 84073492 (Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01) là bao nhiêu?
Mã HS 84073492 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84073492 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 (mã HS 84073492) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84073492 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84073492 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84073492 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84073492 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84073492 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.