84073494ĐVT: chiếcNhóm 8407

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện › Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 84073494Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Động cơ đốt trong piston đánh lửa dùng cho xe cộ, với dung tích xi lanh không quá 2.000 cc, là bộ phận quan trọng tạo ra năng lượng đẩy cho nhiều loại phương tiện giao thông. Đây là loại động cơ xăng được thiết kế để lắp đặt trong các loại xe thuộc Chương 87, đặc trưng bởi dung tích xi lanh giới hạn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
27
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84073494 là gì?

Mã HS 84073494 bao gồm các loại động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, hoạt động bằng tia lửa điện (động cơ xăng), được thiết kế chuyên biệt để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87. Đặc điểm nổi bật của nhóm này là dung tích xi lanh nằm trong khoảng từ trên 1.000 cc đến không quá 2.000 cc. Đây là loại động cơ phổ biến được sử dụng trong nhiều dòng xe ô tô con và xe vận tải nhẹ, đóng vai trò cốt lõi trong hệ thống truyền động của phương tiện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến dung tích xi lanh thực tế của động cơ, đảm bảo nằm trong giới hạn trên 1.000 cc và không vượt quá 2.000 cc. Ngoài ra, việc xác định rõ động cơ này là loại đốt cháy bằng tia lửa điện (động cơ xăng) và mục đích sử dụng để lắp cho các loại xe thuộc Chương 87 là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại động cơ diesel (thuộc nhóm 8408) hoặc động cơ có dung tích xi lanh khác. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, bao gồm thông số kỹ thuật chi tiết về dung tích và loại nhiên liệu, sẽ là căn cứ chủ yếu để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 84073494

Thuế NK thông thường
27
Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84073494 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
18
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,2
UKVFTA (VN – Anh)
2,2
VIFTA (VN – Israel)
12.6
RCEP
18
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84073494

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84073494

Thuế nhập khẩu mã HS 84073494 (Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 84073494 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, thuế suất thông thường 27 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84073494 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc (mã HS 84073494) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84073494 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84073494 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84073494 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84073494 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84073494 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.