84151020ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :

Mã HS 84151020Công suất làm mát không quá 21,10 kW

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các loại máy điều hòa không khí được thiết kế để làm mát không gian, với công suất làm mát cụ thể không vượt quá 21,10 kW. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84151020 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là máy điều hòa không khí, có chức năng chính là điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm trong không gian sống hoặc làm việc. Chúng thường được lắp đặt cố định vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, có thể ở dạng một khối tích hợp hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng, cục lạnh riêng biệt). Điểm đặc trưng của nhóm này là công suất làm mát tối đa không vượt quá 21,10 kW, phù hợp cho các không gian vừa và nhỏ, nằm trong Chương 84 về máy móc, thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thông số kỹ thuật về công suất làm mát của thiết bị, thường được ghi rõ trên nhãn sản phẩm hoặc trong tài liệu kỹ thuật đi kèm. Việc xác định rõ loại thiết kế (một khối hay nhiều khối) và công suất thực tế là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại máy điều hòa có công suất lớn hơn hoặc các thiết bị làm mát khác không thuộc nhóm 8415.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 84151020

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84151020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84151020

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84151020

Thuế nhập khẩu mã HS 84151020 (Công suất làm mát không quá 21,10 kW) là bao nhiêu?
Mã HS 84151020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84151020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất làm mát không quá 21,10 kW (mã HS 84151020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84151020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84151020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84151020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84151020 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84151020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.