84151030ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :

Mã HS 84151030Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy điều hòa không khí với công suất làm mát nằm trong khoảng trên 21,10 kW đến 26,38 kW là thiết bị chuyên dụng để điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm trong các không gian lớn hơn, đảm bảo môi trường thoải mái và ổn định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84151030 là gì?

Các thiết bị này thuộc nhóm 8415, bao gồm một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận chức năng để thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí. Chúng được thiết kế để lắp đặt cố định vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, có thể là kiểu một khối (tất cả các bộ phận trong cùng một vỏ) hoặc kiểu hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng và cục lạnh tách biệt). Đây là những giải pháp làm mát hiệu quả cho các công trình dân dụng và thương mại có quy mô vừa.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải căn cứ vào thông số kỹ thuật về công suất làm mát danh định của thiết bị. Các thông tin này thường được cung cấp rõ ràng trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, trên nhãn sản phẩm hoặc các chứng nhận liên quan. Cần đặc biệt lưu ý đến dải công suất cụ thể để tránh nhầm lẫn với các loại máy điều hòa có công suất thấp hơn hoặc cao hơn, vốn thuộc các phân nhóm HS khác nhau trong cùng nhóm 8415.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 84151030

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84151030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84151030

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84151030

Thuế nhập khẩu mã HS 84151030 (Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW) là bao nhiêu?
Mã HS 84151030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84151030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW (mã HS 84151030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84151030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84151030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84151030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84151030 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84151030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.