84331990ĐVT: chiếcNhóm 8433

Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 › Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao: › Loại khác:

Mã HS 84331990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại máy cắt cỏ chuyên dụng, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm, được thiết kế để duy trì cảnh quan tại các khu vực rộng lớn như công viên, sân thể thao hoặc bãi cỏ công cộng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc giữ gìn mỹ quan và chức năng của các không gian xanh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84331990 là gì?

Các loại máy cắt cỏ này bao gồm những thiết bị có cấu tạo và công suất đa dạng, phục vụ cho việc cắt tỉa và duy trì độ cao đồng đều của thảm cỏ. Chúng thường được sử dụng trong các khu vực cần diện tích cắt lớn và yêu cầu độ chính xác cao về mặt thẩm mỹ, như sân golf, sân bóng đá, hoặc các công viên đô thị. Vị trí "Loại khác" này bao hàm các máy không được định danh cụ thể trong các phân nhóm trước đó của mã 8433.19, nhưng vẫn thuộc phạm vi máy cắt cỏ chuyên dụng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật, công suất động cơ, chiều rộng cắt và phương thức vận hành của máy. Việc xác định rõ ràng công dụng chính là cắt cỏ cho bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại máy cắt cỏ nông nghiệp hoặc máy cắt cỏ cầm tay đơn giản hơn. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết hoặc bản mô tả sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã số HS.

Thuế cơ bản của mã HS 84331990

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84331990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84331990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84331990

Thuế nhập khẩu mã HS 84331990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84331990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84331990 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84331990 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84331990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84331990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84331990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84331990 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8433)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84331990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.